Cỡ in và cỡ ảnh
Inch, centimet và milimet, được quy đổi sang pixel theo đúng DPI.
12 công cụ
- Thay đổi kích thước ảnh thành 4 × 6 inch 1200 × 1800 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 8.5 × 11 inch (Letter của Mỹ) 2550 × 3300 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành A4 (210 × 297 mm) 2480 × 3508 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 2 × 2 inch 600 × 600 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 3.5 × 4.5 cm 413 × 531 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 35 × 45 mm 413 × 531 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 5 × 7 inch 1500 × 2100 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 8 × 10 inch 2400 × 3000 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 1 × 1 inch 300 × 300 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 35 × 35 mm 413 × 413 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành 6 × 2 cm 472 × 157 pixel ở 200 DPI, với DPI được lưu trong tệp.
- Thay đổi kích thước ảnh thành cỡ ví (2.5 × 3.5 in) 750 × 1050 pixel ở 300 DPI, với DPI được lưu trong tệp.